各就各位 gèjiùgèwèi
volume volume

Từ hán việt: 【các tựu các vị】

Đọc nhanh: 各就各位 (các tựu các vị). Ý nghĩa là: mỗi người đều có vị trí và cương vị riêng.

Ý Nghĩa của "各就各位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Môn Điền Kinh

各就各位 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỗi người đều có vị trí và cương vị riêng

各自到各自的位置或岗位上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 各就各位

  • volume volume

    - 各位 gèwèi , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Mọi người, xin chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 们 men 都 dōu 已 yǐ 各就各位 gèjiùgèwèi

    - Các lính gác đã sẵn sàng ở vị trí của mình.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 来宾 láibīn

    - kính thưa quý khách.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 观众 guānzhòng , 请 qǐng 落座 luòzuò , 表演 biǎoyǎn 就要 jiùyào 开始 kāishǐ 了 le

    - các vị quan khách, xin mời an toạ, buổi biểu diễn bắt đầu.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 来宾 láibīn 请 qǐng 就座 jiùzuò

    - Các vị khách quý xin mời ngồi.

  • volume volume

    - 临时 línshí 有事 yǒushì , 失陪 shīpéi 了 le 各位 gèwèi

    - Có việc đột xuất, xin lỗi mọi người.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 同学 tóngxué , 请 qǐng 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 你 nǐ 的 de 作业 zuòyè

    - Các bạn học sinh, hãy chuẩn bị bài tập của bạn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 各›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HER (竹水口)
    • Bảng mã:U+5404
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa