吃味 chī wèi
volume volume

Từ hán việt: 【cật vị】

Đọc nhanh: 吃味 (cật vị). Ý nghĩa là: trở nên ghen tị.

Ý Nghĩa của "吃味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃味 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở nên ghen tị

to be jealous; to envy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃味

  • volume volume

    - 受 shòu 吃 chī ( 吃 chī 着 zhe 有味 yǒuwèi )

    - ăn được; ăn ngon miệng.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 想 xiǎng 吃 chī 木薯 mùshǔ 还是 háishì 香草 xiāngcǎo 口味 kǒuwèi

    - Bạn muốn khoai mì hay vani tối nay?

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 津津有味 jīnjīnyǒuwèi 地 dì 吃 chī 着 zhe 杨梅 yángméi

    - Cô ấy đang ăn thanh mai một cách ngon lành.

  • volume volume

    - 在 zài 川味 chuānwèi 酒家 jiǔjiā 吃完饭 chīwánfàn 以后 yǐhòu , 感到 gǎndào 这家 zhèjiā 酒店 jiǔdiàn 徒有其名 túyǒuqímíng

    - Sau khi ăn ở nhà hàng chuyên món ăn Tứ Xuyên về, tôi cảm thấy rằng khách sạn này đúng là hữu danh vô thực

  • volume volume

    - 意味着 yìwèizhe 我 wǒ 只能 zhǐnéng 吃掉 chīdiào 盲鳗 mángmán 了 le

    - Có nghĩa là tôi sẽ phải ăn hagfish.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 各种 gèzhǒng 野味 yěwèi

    - Anh ấy thích ăn các loại thịt thú rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣味 làwèi 的 de 海鲜 hǎixiān

    - Anh ấy thích ăn hải sản cay.

  • - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 东方 dōngfāng 小吃 xiǎochī 非常 fēicháng 美味 měiwèi , 值得 zhíde 一试 yīshì

    - Các món ăn nhẹ phương Đông ở nhà hàng này rất ngon, đáng để thử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao