号脉 hàomài
volume volume

Từ hán việt: 【hiệu mạch】

Đọc nhanh: 号脉 (hiệu mạch). Ý nghĩa là: xem mạch; bắt mạch.

Ý Nghĩa của "号脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

号脉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem mạch; bắt mạch

诊脉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 号脉

  • volume volume

    - 举火 jǔhuǒ 为 wèi 号 hào

    - đốt lửa làm hiệu.

  • volume volume

    - 久闻 jiǔwén 宝号 bǎohào 大名 dàmíng

    - Nghe danh của quý hiệu đã lâu.

  • volume volume

    - 她 tā 请 qǐng 大夫 dàifū 帮忙 bāngmáng 号脉 hàomài

    - Cô ấy mời đại phu giúp bắt mạch.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 以北 yǐběi 有 yǒu 很多 hěnduō 山脉 shānmài

    - Ở phía bắc sông Hoàng Hà có nhiều dãy núi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 认真 rènzhēn 为 wèi 他 tā 号脉 hàomài

    - Bác sĩ cẩn thận bắt mạch cho anh ấy.

  • volume volume

    - 京广铁路 jīngguǎngtiělù 是 shì 中国 zhōngguó 南北 nánběi 交通 jiāotōng 的 de 大动脉 dàdòngmài

    - Tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 人 rén 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng , 思想 sīxiǎng 却 què 溜号 liūhào 了 le

    - người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao