号型 hào xíng
volume volume

Từ hán việt: 【hiệu hình】

Đọc nhanh: 号型 (hiệu hình). Ý nghĩa là: cỡ; khổ; số (giày dép, quần áo...).

Ý Nghĩa của "号型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

号型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỡ; khổ; số (giày dép, quần áo...)

指鞋帽服装等的种类和规格

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 号型

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 有 yǒu 把 bǎ 号码 hàomǎ 锁 suǒ 的 de 原型 yuánxíng , 想要 xiǎngyào 你 nǐ 去 qù 校验 jiàoyàn

    - Anh ta có trong tay một mẫu khóa mật mã và muốn bạn kiểm tra nó.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 型号 xínghào 的 de 战斗机 zhàndòujī 已经 yǐjīng 退役 tuìyì 了 le

    - máy bay chiến đấu loại này đã không sử dụng từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 机器人 jīqìrén 的 de 型号 xínghào 是 shì 新 xīn 开发 kāifā 的 de

    - Mẫu người máy này mới được nghiên cứu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 的 de 型号 xínghào 吗 ma ?

    - Bạn có biết mẫu của chiếc máy tính này không?

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 手机 shǒujī 的 de 型号 xínghào 是 shì 最新 zuìxīn 的 de

    - Mẫu điện thoại này là mẫu mới nhất.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 手机 shǒujī 的 de 型号 xínghào 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Mẫu điện thoại này rất đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 这种 zhèzhǒng 型号 xínghào 的 de 电视 diànshì

    - Tôi muốn mua mẫu tivi này.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车 chē 的 de 型号 xínghào 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Mẫu xe này rất được ưa chuộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao