号衣 hào yī
volume volume

Từ hán việt: 【hiệu y】

Đọc nhanh: 号衣 (hiệu y). Ý nghĩa là: áo quần có số; áo số; áo có số (của binh sĩ thời xưa); áo quần có số hiệu; hiệu y.

Ý Nghĩa của "号衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

号衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo quần có số; áo số; áo có số (của binh sĩ thời xưa); áo quần có số hiệu; hiệu y

旧时兵士、差役等所穿的带记号的衣服

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 号衣

  • volume volume

    - 下达 xiàdá 号令 hàolìng

    - truyền lệnh xuống dưới.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裤子 kùzi 配不上 pèibùshàng 套 tào

    - Áo và quần không hợp thành một bộ phù hợp.

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 写 xiě 名字 míngzi 和 hé 学号 xuéhào

    - Đừng quên ghi tên và số báo danh của bạn.

  • volume volume

    - 不停 bùtíng 地 dì 捣 dǎo 衣服 yīfú

    - Liên tục đập quần áo.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 中 zhōng 号 hào 的 de

    - Áo này là cỡ vừa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao