叶黄素 yè huáng sù
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp hoàng tố】

Đọc nhanh: 叶黄素 (hiệp hoàng tố). Ý nghĩa là: diệp hoàng tố (sắc tố vàng trong thực vật, thường kết hợp với diệp lục tố tiến hành quá trình quang hợp.).

Ý Nghĩa của "叶黄素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叶黄素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diệp hoàng tố (sắc tố vàng trong thực vật, thường kết hợp với diệp lục tố tiến hành quá trình quang hợp.)

植物体中的黄色素,通常和叶绿素一起进行光合作用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叶黄素

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān , 满山 mǎnshān 的 de 树叶 shùyè 变黄 biànhuáng 、 变红 biànhóng 、 变紫 biànzǐ , 色彩 sècǎi 明丽 mínglì , 如画 rúhuà 如诗 rúshī

    - Mùa thu, lá cây trên núi chuyển sang màu vàng, màu đỏ, màu tím, màu sắc rực rỡ đẹp như tranh vẽ.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 带 dài 着 zhe 黄色 huángsè 斑点 bāndiǎn

    - Lá cây có chấm vàng.

  • volume volume

    - 黄叶飘零 huángyèpiāolíng

    - lá vàng rơi lả tả.

  • volume volume

    - 叶绿素 yèlǜsù 是 shì 生长 shēngzhǎng 在 zài 植物 zhíwù 中 zhōng 的 de 绿色 lǜsè 物质 wùzhì , 它 tā 能 néng 吸收 xīshōu 阳光 yángguāng , 促进 cùjìn 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Chlorophyll là chất màu xanh lá cây mọc trong cây cỏ, nó có thể hấp thụ ánh sáng mặt trời và thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây.

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái 枯黄 kūhuáng 的 de 树叶 shùyè 簌簌 sùsù 地 dì 落下 làxià 铺满 pùmǎn 了 le 地面 dìmiàn

    - Khi gió thu thổi qua, những chiếc lá vàng rơi xào xạc phủ kín mặt đất.

  • volume volume

    - 立秋 lìqiū 后 hòu , 叶子 yèzi 渐渐 jiànjiàn 变黄 biànhuáng 了 le

    - Sau lập thu, lá cây dần dần chuyển sang màu vàng.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 叶子 yèzi 是 shì 绿色 lǜsè 的 de

    - Lá của cây dưa chuột màu xanh.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 叶子 yèzi 都 dōu 黄 huáng 了 le , 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Lá trên núi đều vàng rồi, đẹp quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao