叶里温 yè lǐ wēn
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp lí ôn】

Đọc nhanh: 叶里温 (hiệp lí ôn). Ý nghĩa là: Yerevan, thủ đô của Armenia (Tw).

Ý Nghĩa của "叶里温" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叶里温 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yerevan, thủ đô của Armenia (Tw)

Yerevan, capital of Armenia (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叶里温

  • volume volume

    - 杯子 bēizi 里 lǐ 有些 yǒuxiē 枯 kū 的 de 茶叶 cháyè

    - Trong cốc có vài cặn bã của lá chè.

  • volume volume

    - 杯子 bēizi 里 lǐ 残留 cánliú 着 zhe 一点 yìdiǎn 茶叶 cháyè

    - Trong cốc còn sót lại một ít lá trà.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 亮 liàng 带来 dàilái 了 le 温馨 wēnxīn

    - Ánh sáng trong phòng mang đến sự ấm áp.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 凋零 diāolíng 风里 fēnglǐ 飘 piāo

    - Lá cây tàn bay trong gió.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 生长 shēngzhǎng 在 zài 温室 wēnshì 里 lǐ

    - Anh ấy được bao bọc từ nhỏ.

  • volume volume

    - 溜里 liūlǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 落叶 luòyè

    - Trong máng có nhiều lá rụng.

  • volume volume

    - 保温杯 bǎowēnbēi 里 lǐ 泡 pào 枸杞 gǒuqǐ 也 yě 成为 chéngwéi 当下 dāngxià 许多 xǔduō 人 rén 常用 chángyòng 的 de 养生 yǎngshēng 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Ngâm rượu kỉ tử trong bình chân không cũng đã trở thành một trong những cách phổ biến nhất để duy trì sức khỏe hiện nay.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 心里 xīnli 的 de 温暖 wēnnuǎn , 给 gěi 了 le 我 wǒ 无尽 wújìn 的 de 安慰 ānwèi

    - Em là sự ấm áp trong trái tim anh, mang đến cho anh vô vàn sự an ủi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao