叶梗 yè gěng
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp ngạnh】

Đọc nhanh: 叶梗 (hiệp ngạnh). Ý nghĩa là: dọc.

Ý Nghĩa của "叶梗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叶梗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叶梗

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 非常 fēicháng 梗 gěng , 不 bù 听 tīng 劝 quàn

    - Tính cách anh ấy rất ngoan cố, không nghe lời khuyên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树叶 shùyè 扫成 sǎochéng 一堆 yīduī

    - Anh ấy quét lá thành một đống.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 烘焙 hōngbèi 茶叶 cháyè

    - Anh ấy thích tự mình sao chè.

  • volume volume

    - 为 wèi 皇上 huángshàng 开枝 kāizhī 散叶 sànyè

    - Sinh con cho hoàng thượng

  • volume volume

    - 茶叶 cháyè 梗 gěng 散发 sànfà 着 zhe 清香 qīngxiāng

    - Ngọn chè chè tỏa ra hương thơm thanh khiết.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 的 de 梗 gěng 非常 fēicháng 细长 xìcháng

    - Cuống lá rất mảnh và dài.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 来 lái 检查一下 jiǎncháyīxià 浆果 jiāngguǒ , 把 bǎ 梗 gěng 和 hé 叶子 yèzi 拣 jiǎn 掉 diào

    - Hãy kiểm tra quả mọng, tách bỏ cành và lá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng
    • Âm hán việt: Cánh , Cạnh , Ngạnh
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMLK (木一中大)
    • Bảng mã:U+6897
    • Tần suất sử dụng:Cao