右对齐 yòu duìqí
volume volume

Từ hán việt: 【hữu đối tề】

Đọc nhanh: 右对齐 (hữu đối tề). Ý nghĩa là: sang phải căn đều (kiểu chữ).

Ý Nghĩa của "右对齐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

右对齐 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sang phải căn đều (kiểu chữ)

to right justify (typography)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 右对齐

  • volume volume

    - 对 duì 敌人 dírén 的 de 新仇旧恨 xīnchóujiùhèn 一齐 yīqí 涌 yǒng 上 shàng 心头 xīntóu

    - Những hận thù cũ và mới đối với kẻ thù ùa về trong lòng tôi.

  • volume volume

    - 参观 cānguān 的 de 人八时 rénbāshí 在 zài 展览馆 zhǎnlǎnguǎn 对面 duìmiàn 聚齐 jùqí

    - những người đi tham quan tập hợp đông đủ ở trước cửa nhà triển lãm lúc 8 giờ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 向右看齐 xiàngyòukànqí

    - Mọi người đều quay về bên phải.

  • volume volume

    - 卯眼 mǎoyǎn 需要 xūyào 对齐 duìqí

    - Lỗ mộng cần được căn chỉnh.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 右 yòu 勾拳 gōuquán 对付 duìfu 那些 nèixiē 男生 nánshēng 可好 kěhǎo 用 yòng 了 le

    - Cái móc bên phải đó rất hữu ích với các chàng trai.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 强大 qiángdà 的 de 敌人 dírén 和 hé 具有 jùyǒu 挑战性 tiǎozhànxìng 的 de 困难 kùnnán , 我们 wǒmen 需要 xūyào 齐心协力 qíxīnxiélì 击退 jītuì 敌人 dírén

    - Đối mặt với kẻ thù mạnh và những khó khăn đầy tính thách thức, chúng ta cần phải hợp tác để đẩy lùi kẻ thù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 右›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KR (大口)
    • Bảng mã:U+53F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 齐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tề 齊 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì , Jiǎn , Qí , Zhāi , Zī
    • Âm hán việt: Trai , Tê , Tư , Tế , Tề
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨
    • Thương hiệt:YKLL (卜大中中)
    • Bảng mã:U+9F50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao