台湾大学 táiwān dàxué
volume volume

Từ hán việt: 【thai loan đại học】

Đọc nhanh: 台湾大学 (thai loan đại học). Ý nghĩa là: Đại học Quốc gia Đài Loan, viết tắt cho 臺大 | 台大.

Ý Nghĩa của "台湾大学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

台湾大学 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đại học Quốc gia Đài Loan

National Taiwan University

✪ 2. viết tắt cho 臺大 | 台大

abbr. to 臺大|台大 [Tái Dà]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 台湾大学

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 后 hòu , 他 tā 从 cóng 大学 dàxué 毕了业 bìleyè

    - Năm năm sau, anh ấy tốt nghiệp đại học.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 在 zài 大礼堂 dàlǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Chiều nay, lễ khai giảng sẽ được tổ chức tại khán phòng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 前 qián , 他 tā 通过 tōngguò 了 le 大学 dàxué 入学考试 rùxuékǎoshì

    - Một năm trước, anh thi đỗ đại học.

  • volume volume

    - 他 tā 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 终于 zhōngyú 考上 kǎoshàng 了 le 大学 dàxué

    - Anh ấy học tập khắc khổ, cuối cùng đã thi đỗ đại học.

  • volume volume

    - 王东 wángdōng 教授 jiàoshòu 就职 jiùzhí 于 yú 烟台 yāntái 大学 dàxué 中文系 zhōngwénxì

    - Giáo sư Vương Đông làm việc tại Khoa tiếng Trung của Đại học Yên Đài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶丶一丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYCN (水卜金弓)
    • Bảng mã:U+6E7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao