可逆反应 kěnì fǎnyìng
volume volume

Từ hán việt: 【khả nghịch phản ứng】

Đọc nhanh: 可逆反应 (khả nghịch phản ứng). Ý nghĩa là: phản ứng thuận nghịch.

Ý Nghĩa của "可逆反应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可逆反应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phản ứng thuận nghịch

在一定条件下,既可向生成物 方向进行, 同时也可向反应物方向进行的化学反应在化学方程式中常用⇌来表示

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可逆反应

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 他 tā 不 bù 答应 dāyìng

    - Cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 宝宝 bǎobǎo 反应 fǎnyìng 得 dé 非常 fēicháng 可爱 kěài

    - Bé phản ứng rất dễ thương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 事实 shìshí 没 méi 人 rén 可以 kěyǐ 反驳 fǎnbó

    - Không ai có thể bác bỏ sự thật của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 反应迟钝 fǎnyìngchídùn

    - Phản ứng của anh ấy chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 过敏反应 guòmǐnfǎnyìng

    - Anh ấy đang bị phản ứng dị ứng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 可能 kěnéng 会 huì 有 yǒu 高原 gāoyuán 反应 fǎnyìng

    - Cô ấy có thể bị say độ cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 完全 wánquán 可以 kěyǐ 想象 xiǎngxiàng 出 chū 他 tā 的 de 反应 fǎnyìng

    - Tôi hoàn toàn có thể tưởng tượng được phản ứng của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 不 bù 大会 dàhuì 喝酒 hējiǔ , 可是 kěshì 在 zài 宴会 yànhuì 上 shàng 也 yě 不得不 bùdébù 应个 yīnggè 景儿 jǐngér

    - anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao