可看 kě kàn
volume volume

Từ hán việt: 【khả khán】

Đọc nhanh: 可看 (khả khán). Ý nghĩa là: đáng xem. Ví dụ : - 登上宝塔山,就可看到延安全城的景致。 lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.. - 拿着好货当次货,你可看走眼了。 hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.. - 商品用法可看说明书。 Cách dùng của hàng hoá có thể xem sách hướng dẫn.

Ý Nghĩa của "可看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可看 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáng xem

worth seeing

Ví dụ:
  • volume volume

    - 登上 dēngshàng 宝塔山 bǎotǎshān , 就 jiù 可 kě 看到 kàndào 延安 yánān 全城 quánchéng 的 de 景致 jǐngzhì

    - lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.

  • volume volume

    - 拿 ná 着 zhe 好 hǎo 货当 huòdāng 次货 cìhuò , 你 nǐ 可 kě 看走眼 kànzǒuyǎn 了 le

    - hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.

  • volume volume

    - 商品 shāngpǐn 用法 yòngfǎ 可 kě 看 kàn 说明书 shuōmíngshū

    - Cách dùng của hàng hoá có thể xem sách hướng dẫn.

  • volume volume

    - 这出 zhèchū 戏可看 xìkěkàn

    - vở kịch này đáng đi xem.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可看

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 受过 shòuguò 折磨 zhémó 拷打 kǎodǎ 从 cóng 他 tā 身上 shēnshàng 的 de 伤疤 shāngbā 看来 kànlái 倒 dào 也 yě 可信 kěxìn

    - Anh ta nói rằng anh ta đã bị tra tấn và tra tấn, và từ những vết sẹo trên cơ thể anh ta có thể tin được điều đó.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不能 bùnéng 参加 cānjiā 会议 huìyì , 可以 kěyǐ 让 ràng 我 wǒ 看 kàn 会议记录 huìyìjìlù 吗 ma ?

    - Hôm nay tôi không tham gia họp được, có thể cho tôi xem biên bản cuộc họp không?

  • volume volume

    - 从 cóng 正面 zhèngmiàn 看 kàn 从 cóng 侧面 cèmiàn 看 kàn 这尊 zhèzūn 雕塑 diāosù 都 dōu 无可挑剔 wúkětiāoti

    - Nhìn từ phía trước và từ bên cạnh, tác phẩm điêu khắc này thật hoàn hảo.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 出去玩 chūqùwán , 我 wǒ 宁可 nìngkě 在家 zàijiā 看书 kànshū

    - Thay vì đi chơi, tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn.

  • volume volume

    - 从 cóng 那 nà 惯常 guàncháng 的 de 动作 dòngzuò 上 shàng , 可以 kěyǐ 看出 kànchū 他 tā 是 shì 个 gè 熟练 shúliàn 的 de 水手 shuǐshǒu

    - qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看到 kàndào 峨嵋山 éméishān

    - Từ đây có thể nhìn thấy núi Nga Mi.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 天河 tiānhé

    - Từ đây có thế nhìn thấy Dải Ngân Hà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao