可教 kě jiào
volume volume

Từ hán việt: 【khả giáo】

Đọc nhanh: 可教 (khả giáo). Ý nghĩa là: dễ bảo. Ví dụ : - 他年轻有为,个个都说他孺子可教。 Anh ấy còn trẻ và đầy hứa hẹn, và mọi người đều nói rằng anh ấy là một đứa trẻ có thể được dạy dỗ.

Ý Nghĩa của "可教" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可教 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ bảo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 年轻有为 niánqīngyǒuwéi 个个 gègè 都 dōu 说 shuō 他 tā 孺子可教 rúzǐkějiào

    - Anh ấy còn trẻ và đầy hứa hẹn, và mọi người đều nói rằng anh ấy là một đứa trẻ có thể được dạy dỗ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可教

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 教育 jiàoyù 他 tā 敖不可长 àobùkězhǎng 的 de 道理 dàoli

    - Chúng ta cần dạy dỗ con trẻ không để phát sinh tâm ngạo mạn.

  • volume volume

    - 殉教 xùnjiào 行为 xíngwéi , 是 shì 无德无能 wúdéwúnéng 者 zhě 可以 kěyǐ 一举成名 yījǔchéngmíng 的 de 惟一 wéiyī 途径 tújìng

    - Hành động hy sinh mạng là con đường duy nhất mà những người không có đức hạnh và tài năng có thể nổi tiếng chỉ trong một lần.

  • volume volume

    - 一个 yígè 印度 yìndù 教徒 jiàotú 可以 kěyǐ 走进 zǒujìn 一家 yījiā 烘焙 hōngbèi 店 diàn

    - Người theo đạo Hindu có thể vào cửa hàng bánh mì

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 的 de 手 shǒu 可不 kěbù 像 xiàng 当 dāng 教师 jiàoshī 的 de 手 shǒu , 粗粗 cūcū 拉拉 lālā 的 de

    - Tay của bố thô ráp chẳng giống tay của người làm thầy chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻有为 niánqīngyǒuwéi 个个 gègè 都 dōu 说 shuō 他 tā 孺子可教 rúzǐkějiào

    - Anh ấy còn trẻ và đầy hứa hẹn, và mọi người đều nói rằng anh ấy là một đứa trẻ có thể được dạy dỗ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 很 hěn 典型 diǎnxíng , 可以 kěyǐ 用来 yònglái 教育 jiàoyù 群众 qúnzhòng

    - việc này mang tính điển hình, có thể mang ra để giáo dục quần chúng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

  • - 你 nǐ 会 huì 打网球 dǎwǎngqiú 吗 ma ? 我 wǒ 可以 kěyǐ 教 jiào 你 nǐ 一些 yīxiē 基本 jīběn 的 de 技巧 jìqiǎo

    - Bạn có biết chơi tennis không? Tôi có thể dạy bạn một số kỹ năng cơ bản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao