可意 kě yì
volume volume

Từ hán việt: 【khả ý】

Đọc nhanh: 可意 (khả ý). Ý nghĩa là: vừa ý; như ý; thích; làm hài lòng. Ví dụ : - 这 套房子你住得还可意吗? Căn phòng này bạn ở có vừa ý không?

Ý Nghĩa của "可意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可意 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa ý; như ý; thích; làm hài lòng

称心如意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 套 tào 房子 fángzi 你 nǐ 住 zhù 得 dé 还 hái 可意 kěyì 吗 ma

    - Căn phòng này bạn ở có vừa ý không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可意

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 随意 suíyì 安排 ānpái 你 nǐ 的 de 时间 shíjiān

    - Bạn có thể tùy ý sắp xếp thời gian của mình.

  • volume volume

    - 只可意会 zhǐkěyìhuì , 不可言传 bùkěyánchuán

    - Có thể hiểu ngầm không thể nói ra được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不可 bùkě 故意 gùyì 讳 huì 避 bì 他 tā

    - Bạn không thể cố ý tránh anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 随意 suíyì 选择 xuǎnzé

    - Bạn có thể tùy ý chọn.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 拂其 fúqí 意愿 yìyuàn

    - Không thể trái ý nguyện vọng của họ.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 随意 suíyì 被 bèi 藉 jí 踏 tà

    - Không thể bị chà đạp tùy tiện.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 借 jiè 我 wǒ 几元 jǐyuán 钱 qián 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Thật ngại quá,bạn có thể cho tôi mượn vài đồng được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 换回来 huànhuílai 的 de 都 dōu 可能 kěnéng 是 shì 假意 jiǎyì

    - Những gì bạn đổi lại đều có thể là hàng giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao