可微 kě wēi
volume volume

Từ hán việt: 【khả vi】

Đọc nhanh: 可微 (khả vi). Ý nghĩa là: có thể phân biệt (toán học.).

Ý Nghĩa của "可微" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可微 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có thể phân biệt (toán học.)

differentiable (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可微

  • volume volume

    - 微微 wēiwēi 的 de 脚步声 jiǎobùshēng 可以 kěyǐ 听见 tīngjiàn

    - Có thể nghe thấy tiếng bước chân nhẹ.

  • volume volume

    - 明眼 míngyǎn 可见 kějiàn 细微 xìwēi 的 de 事物 shìwù

    - Đôi mắt sáng có thể nhìn thấy những chi tiết nhỏ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药 yào 只 zhǐ 需 xū 微量 wēiliàng 即可 jíkě

    - Loại thuốc này chỉ cần một lượng rất nhỏ là đủ.

  • volume volume

    - 轻微 qīngwēi 刮花 guāhuā 的 de 漆面 qīmiàn 损伤 sǔnshāng 部位 bùwèi 是 shì 在 zài 面漆 miànqī 的 de 表层 biǎocéng , 可以 kěyǐ 通过 tōngguò 打蜡 dǎlà 完全 wánquán 修复 xiūfù

    - Vết sơn bị xước nhẹ nằm trên bề mặt của lớp sơn phủ và có thể được sửa chữa hoàn toàn bằng cách tẩy lông

  • volume volume

    - 如今 rújīn 添 tiān 了 le 个 gè 助手 zhùshǒu , 你 nǐ 可以 kěyǐ 稍微 shāowēi 轻省 qīngshěng 点儿 diǎner

    - giờ đây có thêm một người trợ giúp, anh có thể thoải mái một chút.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 需要 xūyào 经过 jīngguò 放大 fàngdà 才 cái 可 kě 阅读 yuèdú 的 de 微小 wēixiǎo 图象 túxiàng

    - Một loại hình ảnh nhỏ cần phải được phóng to để đọc được.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 合作 hézuò 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 用 yòng 微信 wēixìn 支付 zhīfù 吗 ma ?

    - Chúng tôi có thể sử dụng WeChat để thanh toán cho lần hợp tác này không

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 可以 kěyǐ 用 yòng 微信 wēixìn 支付 zhīfù 的 de

    - Các bạn có thể thanh toán qua WeChat.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao