可喜 kěxǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khả hỉ】

Đọc nhanh: 可喜 (khả hỉ). Ý nghĩa là: đáng mừng; đáng vui; đáng ăn mừng. Ví dụ : - 取得了可喜的进步。 có được những bước tiến đáng mừng.. - 可喜可贺。 đáng ăn mừng.

Ý Nghĩa của "可喜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

可喜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáng mừng; đáng vui; đáng ăn mừng

令人高兴; 值得欣喜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 取得 qǔde 了 le 可喜 kěxǐ 的 de 进步 jìnbù

    - có được những bước tiến đáng mừng.

  • volume volume

    - 可喜可贺 kěxǐkěhè

    - đáng ăn mừng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可喜

  • volume volume

    - 暧昧 àimèi 不 bù 可怕 kěpà , 但是 dànshì 暧昧 àimèi 的 de 死穴 sǐxué 就是 jiùshì 对象 duìxiàng 是 shì 自己 zìjǐ 喜欢 xǐhuan 的 de 人 rén

    - Thả Thính không có gì ghê gớm, nhưng ngõ cụt của thả thính là đối tượng chính là người mình thích.

  • volume volume

    - 我超 wǒchāo 喜欢 xǐhuan 小叮当 xiǎodīngdāng , 因为 yīnwèi 他 tā 好 hǎo 可爱 kěài

    - Mình siêu thích Đôrêmon, bởi vì cậu ấy cực kì đáng yêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可不 kěbù 喜欢 xǐhuan 大富翁 dàfùwēng 的 de 新 xīn 版本 bǎnběn

    - Tôi không quan tâm đến các ấn bản mới của Độc quyền.

  • volume volume

    - 取得 qǔde 了 le 可喜 kěxǐ 的 de 进步 jìnbù

    - có được những bước tiến đáng mừng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 喝 hē 百事可乐 bǎishìkělè

    - Tôi rất thích uống pepsi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 拟 nǐ 各种 gèzhǒng 可能 kěnéng 的 de 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy thích dự đoán các kết quả có thể xảy ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 可爱 kěài 的 de 动物 dòngwù

    - Tôi thích những con vật dễ thương.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 之 zhī 年 nián 不可 bùkě 不知 bùzhī , 一则以喜 yīzéyǐxǐ , 一则 yīzé 以优 yǐyōu

    - Tuổi của cha mẹ già không thể không biết, một là thêm mừng, một là thêm lo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao