可否 kěfǒu
volume volume

Từ hán việt: 【khả phủ】

Đọc nhanh: 可否 (khả phủ). Ý nghĩa là: Có thể hay không?. Ví dụ : - 若我没有真凭实据,可否向廉政公署举报 Nếu tôi không có bằng chứng xác thực, tôi có thể báo cáo với Ủy ban độc lập chống tham nhũng không

Ý Nghĩa của "可否" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可否 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có thể hay không?

is it possible or not?

Ví dụ:
  • volume volume

    - 若 ruò 我 wǒ 没有 méiyǒu 真凭实据 zhēnpíngshíjù 可否 kěfǒu 向 xiàng 廉政公署 liánzhènggōngshǔ 举报 jǔbào

    - Nếu tôi không có bằng chứng xác thực, tôi có thể báo cáo với Ủy ban độc lập chống tham nhũng không

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可否

  • volume volume

    - 是否 shìfǒu 可 kě 在 zài 此 cǐ 购买 gòumǎi 观光 guānguāng 巴士 bāshì 券 quàn ?

    - Có thể mua vé xe buýt tham quan tại đây không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 可否 kěfǒu 帮 bāng 我 wǒ 个 gè 忙 máng ?

    - Bạn có thể giúp tôi một tay hay không?

  • volume volume

    - 模棱两可 móléngliǎngkě ( 既 jì 不 bù 肯定 kěndìng , 也 yě 不 bù 否定 fǒudìng )

    - ba phải; thế nào cũng được.

  • volume volume

    - 这 zhè 两种 liǎngzhǒng 药可别 yàokěbié 同时 tóngshí 吃 chī , 否则 fǒuzé 药力 yàolì 就 jiù 抵消 dǐxiāo 了 le

    - hai loại thuốc này không thể uống chung, nếu không tác dụng của thuốc sẽ triệt tiêu lẫn nhau.

  • volume volume

    - 贵姓 guìxìng 可否 kěfǒu 告知 gàozhī 我 wǒ ?

    - Xin hỏi quý vị họ gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 负责人 fùzérén , 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí 不置可否 bùzhìkěfǒu

    - anh là người phụ trách mà sao chuyện này anh chẳng có ý kiến gì cả vậy

  • volume volume

    - 若 ruò 我 wǒ 没有 méiyǒu 真凭实据 zhēnpíngshíjù 可否 kěfǒu 向 xiàng 廉政公署 liánzhènggōngshǔ 举报 jǔbào

    - Nếu tôi không có bằng chứng xác thực, tôi có thể báo cáo với Ủy ban độc lập chống tham nhũng không

  • volume volume

    - 10 20 可以 kěyǐ 约成 yuēchéng 1 2

    - 10/20 có thể rút gọn thành 1/2.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 否›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǒu , Pǐ
    • Âm hán việt: Bĩ , Bỉ , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MFR (一火口)
    • Bảng mã:U+5426
    • Tần suất sử dụng:Rất cao