可可粉 kěkě fěn
volume volume

Từ hán việt: 【khả khả phấn】

Đọc nhanh: 可可粉 (khả khả phấn). Ý nghĩa là: Bột ca cao; ca-cao.

Ý Nghĩa của "可可粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可可粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bột ca cao; ca-cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可可粉

  • volume volume

    - 可爱 kěài 的 de 粉丝 fěnsī

    - Fan dễ thương.

  • volume volume

    - 那双 nàshuāng 粉红 fěnhóng 鞋子 xiézi 很 hěn 可爱 kěài

    - Đôi giày màu hồng phấn đó rất dễ thương.

  • volume

    - 这个 zhègè 米粉 mǐfěn 可以 kěyǐ 做 zuò 糕点 gāodiǎn

    - Bột gạo này có thể làm bánh ngọt.

  • volume volume

    - 镁粉 měifěn 可以 kěyǐ 做 zuò 焰火 yànhuǒ

    - Bột magie có thể làm pháo.

  • volume volume

    - 粗 cū 磨粉 mófěn 谷类 gǔlèi 植物 zhíwù 完全 wánquán 或 huò 粗磨 cūmó 的 de 可食用 kěshíyòng 颗粒 kēlì

    - Hạt ăn được của cây lúa mài hoặc xay thô.

  • volume volume

    - 10 20 可以 kěyǐ 约成 yuēchéng 1 2

    - 10/20 có thể rút gọn thành 1/2.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • - 小女孩 xiǎonǚhái 戴着 dàizhe 一朵 yīduǒ 粉色 fěnsè 的 de 头花 tóuhuā , 看起来 kànqǐlai 很 hěn 可爱 kěài

    - Cô bé đeo một bông hoa cài đầu màu hồng trông rất đáng yêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao