可录光盘 kě lù guāngpán
volume volume

Từ hán việt: 【khả lục quang bàn】

Đọc nhanh: 可录光盘 (khả lục quang bàn). Ý nghĩa là: Đĩa cd-r.

Ý Nghĩa của "可录光盘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Máy Tính

可录光盘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đĩa cd-r

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可录光盘

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 又 yòu 闹 nào 急 jí 了 le , 找著 zhǎozhù 一个 yígè 专门 zhuānmén 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 的 de 老西儿 lǎoxīér , 要 yào 和 hé 他 tā 借钱 jièqián

    - Anh ta lại gấp gáp lắm rồi, tìm cả cái gã người Sơn Tây nổi tiếng chuyên môn vì lợi bóc lột kia để vay tiền.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不能 bùnéng 参加 cānjiā 会议 huìyì , 可以 kěyǐ 让 ràng 我 wǒ 看 kàn 会议记录 huìyìjìlù 吗 ma ?

    - Hôm nay tôi không tham gia họp được, có thể cho tôi xem biên bản cuộc họp không?

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 有 yǒu 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 和 hé 许多 xǔduō 文件 wénjiàn

    - Đĩa CD có một cái kẹp tài liệu và rất nhiều tài liệu.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 增产 zēngchǎn 三成 sānchéng , 就 jiù 可 kě 突破 tūpò 历史 lìshǐ 最高 zuìgāo 纪录 jìlù

    - Nếu tăng sản lượng lên gấp ba lần, thì có thể phá vỡ được kỷ lục cao nhất.

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 已经 yǐjīng 被 bèi 刮花 guāhuā 了 le

    - Đĩa CD đã bị trầy xước rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • volume volume

    - 兹 zī 寄 jì 上 shàng 经过 jīngguò 修订 xiūdìng 的 de 商品目录 shāngpǐnmùlù 和 hé 价目表 jiàmùbiǎo 。 有些 yǒuxiē 可能 kěnéng 对 duì 贵方 guìfāng 合适 héshì

    - Gửi kèm danh mục sản phẩm và bảng giá đã được chỉnh sửa. Một số mục có thể phù hợp với quý công ty.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 复盘 fùpán 这局 zhèjú 棋 qí

    - Chúng ta có thể phân tích lại ván cờ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao