可亲 kě qīn
volume volume

Từ hán việt: 【khả thân】

Đọc nhanh: 可亲 (khả thân). Ý nghĩa là: hòa nhã, tử tế, đẹp.

Ý Nghĩa của "可亲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可亲 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hòa nhã

amiable

✪ 2. tử tế

kindly

✪ 3. đẹp

nice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可亲

  • volume volume

    - 大伯 dàbó 为 wèi 人 rén 和蔼可亲 héǎikěqīn

    - Bác cả tính tình thân thiện.

  • volume volume

    - 她 tā 可怜 kělián 失去 shīqù 双亲 shuāngqīn 的 de 孩子 háizi

    - Cô ấy thương xót đứa trẻ đã mất cha mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 和蔼可亲 héǎikěqīn , 朋友 péngyou 多 duō

    - Anh ấy thân thiện nên có rất nhiều bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 和蔼可亲 héǎikěqīn

    - Thái độ của anh ấy rất hòa nhã.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 每 měi 一个 yígè 人 rén 都 dōu 和蔼可亲 héǎikěqīn

    - Cô ấy đối với mọi người đều hòa nhã thân thiện hòa đồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 总 zǒng 的 de 印象 yìnxiàng 是 shì 他 tā 似乎 sìhū 很 hěn 和蔼可亲 héǎikěqīn

    - Cảm nhận của tôi là anh ta có vẻ rất thân thiện và dễ gần.

  • volume volume

    - 他 tā 非要 fēiyào 亲自 qīnzì 去 qù 不可 bùkě

    - Anh ta cứ nhất quyết tự đi.

  • volume volume

    - 她 tā 好像 hǎoxiàng 够 gòu 亲切 qīnqiè 的 de 可是 kěshì 我 wǒ 不 bù 应该 yīnggāi 信以为真 xìnyǐwéizhēn

    - Cô ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi không nên tin vào điều đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao