可一而不可再 kè yī ér bùkě zài
volume volume

Từ hán việt: 【khả nhất nhi bất khả tái】

Đọc nhanh: 可一而不可再 (khả nhất nhi bất khả tái). Ý nghĩa là: chỉ lần này thôi, có thể được thực hiện một lần và một lần duy nhất.

Ý Nghĩa của "可一而不可再" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可一而不可再 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ lần này thôi

just this once

✪ 2. có thể được thực hiện một lần và một lần duy nhất

may be done once and once only

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可一而不可再

  • volume volume

    - 乍一听 zhàyītīng 还 hái 不错 bùcuò , 可是 kěshì 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 又 yòu 觉得 juéde 不太 bùtài 可行 kěxíng

    - Vừa nghe qua thấy cũng được, nhưng nghĩ kĩ lại thấy không khả thi cho lắm.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō , 这是 zhèshì 一个 yígè 可遇 kěyù 而 ér 不可 bùkě 求 qiú 的 de 机会 jīhuì

    - Đối với tối đó là một cơ hội hiếm có khó gặp.

  • volume volume

    - 他 tā 想要 xiǎngyào 前往 qiánwǎng 法国 fǎguó 一游 yīyóu , 可惜 kěxī 旅费 lǚfèi 不足 bùzú 而 ér 未能 wèinéng 如愿以偿 rúyuànyǐcháng

    - Anh ấy muốn đến Pháp một chuyến, nhưng tiếc là chi phí đi lại không đủ và anh ấy không thể thực hiện được mong muốn.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 而已 éryǐ 可 kě 他 tā 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 骂 mà 我 wǒ 真 zhēn 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Đây chỉ là một việc nhỏ mà thôi nhưng ấy cứ hết lần này đến lần khác la mắng tôi, thật không chịu nổi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 呼朋唤友 hūpénghuànyǒu , 可 kě 一旦 yídàn 友人 yǒurén 有 yǒu 了 le 急难 jínàn , 不但 bùdàn 不救 bùjiù , 反而 fǎnér 落井投石 luòjǐngtóushí

    - Anh ta ngày thường xưng bạn xưng bè nhưng cứ hễ bạn có nạn chẳng những không giúp lại còn ném đá xuống giếng.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 大家 dàjiā 都 dōu 不再 bùzài 追究 zhuījiū 了 le , 你 nǐ 就 jiù 适可而止 shìkěérzhǐ 吧 ba

    - Mọi người đã không truy cứu nữa rồi, bạn nên một vừa hai phải đi.

  • - 他 tā 居然 jūrán 得到 dédào 了 le 第一名 dìyìmíng , 真是 zhēnshi 不可思议 bùkěsīyì

    - Anh ấy lại giành được giải nhất, thật không thể tin được!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao