叫子 jiào zi
volume volume

Từ hán việt: 【khiếu tử】

Đọc nhanh: 叫子 (khiếu tử). Ý nghĩa là: cái còi.

Ý Nghĩa của "叫子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叫子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái còi

哨儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叫子

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 因为 yīnwèi 恐惧 kǒngjù 而 ér 尖叫 jiānjiào

    - Trẻ em hét lên vì sợ hãi.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 叫 jiào 孩子 háizi 回家 huíjiā

    - Mẹ gọi con về nhà.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人管 rénguǎn 妻子 qīzǐ 的 de 母亲 mǔqīn 叫 jiào 岳母 yuèmǔ

    - Người Trung Quốc gọi mẹ vợ là nhạc mẫu.

  • volume volume

    - 孩子 háizi ( 正 zhèng ) 在 zài 睡觉 shuìjiào , 别 bié 叫醒 jiàoxǐng 他 tā

    - Đứa trẻ đang ngủ, đừng đánh thức nó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 唱 chàng , 你 nǐ 偏 piān 叫 jiào 我 wǒ 唱 chàng , 不是 búshì 赶鸭子上架 gǎnyāzǐshàngjià 吗 ma

    - tôi không biết hát, anh bắt tôi hát, không phải là không trâu bắt chó đi cày sao?

  • volume volume

    - 大声 dàshēng 叫嚷 jiàorǎng 的 de 孩子 háizi 听 tīng 不到 búdào 妈妈 māma 的 de 叫唤 jiàohuan

    - Những đứa trẻ kêu to không nghe thấy lời gọi của mẹ.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 叫 jiào 孩子 háizi 遭罪 zāozuì 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 难受 nánshòu

    - Khi nghĩ đến việc con cái phải chịu đựng khổ cực, lòng tôi cảm thấy khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao