古烟斗 gǔ yāndǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cổ yên đẩu】

Đọc nhanh: 古烟斗 (cổ yên đẩu). Ý nghĩa là: điếu cổ.

Ý Nghĩa của "古烟斗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古烟斗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điếu cổ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古烟斗

  • volume volume

    - 一失足成千古恨 yīshīzúchéngqiāngǔhèn

    - Một lần lỡ bước ôm hận ngàn thu.

  • volume volume

    - 在 zài 再 zài 装 zhuāng 烟丝 yānsī 之前 zhīqián , 他 tā 磕出 kēchū 了 le 烟斗 yāndǒu 里 lǐ 的 de 烟灰 yānhuī

    - Trước khi bỏ thêm thuốc lá, anh ta đã đập bỏ tro tàn trong ống hút.

  • volume volume

    - 万古长存 wàngǔchángcún

    - còn mãi muôn đời.

  • volume volume

    - 他 tā 衔 xián 着 zhe 一个 yígè 大 dà 烟斗 yāndǒu

    - ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.

  • volume volume

    - 烟斗 yāndǒu 里 lǐ 渍 zì 了 le 很多 hěnduō 的 de 油子 yóuzi

    - Trong tẩu thuốc dính đầy dầu.

  • volume volume

    - 丌 jī 是 shì 一个 yígè 古老 gǔlǎo 的 de 姓氏 xìngshì

    - Họ Cơ là một họ cổ.

  • volume volume

    - 古时 gǔshí 斗 dòu 用于 yòngyú 量 liàng 米 mǐ 和 hé 粮 liáng

    - Thời xưa, đấu dùng để đo gạo và ngũ cốc.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一只 yīzhī 古老 gǔlǎo 的 de 斗 dòu 酒器 jiǔqì

    - Đây là một bình rượu cổ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao