古根海姆 gǔ gēn hǎi mǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cổ căn hải mỗ】

Đọc nhanh: 古根海姆 (cổ căn hải mỗ). Ý nghĩa là: Guggenheim (tên).

Ý Nghĩa của "古根海姆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古根海姆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Guggenheim (tên)

Guggenheim (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古根海姆

  • volume volume

    - 汤姆 tāngmǔ 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 以 yǐ 成为 chéngwéi 海洋 hǎiyáng 生物学家 shēngwùxuéjiā

    - Tom đang học để trở thành một nhà sinh vật biển.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 根据 gēnjù 十二 shíèr 辰 chén

    - Người xưa căn cứ vào mười hai thời thần.

  • volume volume

    - 贝纳通 bèinàtōng 服装 fúzhuāng 还是 háishì 山姆 shānmǔ · 古迪 gǔdí 音乐 yīnyuè 连锁 liánsuǒ

    - Benetton hay sam goody?

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 再 zài 来 lái 一瓶 yīpíng 海尼 hǎiní 根 gēn 吗 ma

    - Tôi có thể lấy một Heineken khác không?

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 古 gǔ 人们 rénmen 说 shuō , 落叶归根 luòyèguīgēn

    - Như người xưa thường nói, lá rụng về cội.

  • volume volume

    - 那 nà 表示 biǎoshì 山姆 shānmǔ 古迪 gǔdí 商店 shāngdiàn 的 de 大 dà 特卖 tèmài 结束 jiéshù 了 le ?( 音乐 yīnyuè CD 连锁店 liánsuǒdiàn )

    - Điều đó có nghĩa là đợt bán hàng của Sam Goody đã kết thúc?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 古文 gǔwén 根底 gēndǐ 很 hěn 好 hǎo

    - vốn cổ văn của anh ấy rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Hối , Mẫu , Mỗ
    • Nét bút:フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VWYI (女田卜戈)
    • Bảng mã:U+59C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao