古塔 gǔ tǎ
volume volume

Từ hán việt: 【cổ tháp】

Đọc nhanh: 古塔 (cổ tháp). Ý nghĩa là: Quận Guta của thành phố Cẩm Châu 錦州市 | 锦州市, Liêu Ninh. Ví dụ : - 古塔古树相互映衬,平添了古朴的韵味。 cổ tháp cổ thụ tôn vẻ đẹp cho nhau, tăng thêm thú vị cho phong cảnh cổ xưa.

Ý Nghĩa của "古塔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古塔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quận Guta của thành phố Cẩm Châu 錦州市 | 锦州市, Liêu Ninh

Guta district of Jinzhou city 錦州市|锦州市, Liaoning

Ví dụ:
  • volume volume

    - 古塔 gǔtǎ 古树 gǔshù 相互 xiānghù 映衬 yìngchèn , 平添 píngtiān 了 le 古朴 gǔpiáo 的 de 韵味 yùnwèi

    - cổ tháp cổ thụ tôn vẻ đẹp cho nhau, tăng thêm thú vị cho phong cảnh cổ xưa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古塔

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 古塔 gǔtǎ 建成 jiànchéng 一千多年 yīqiānduōnián 了 le

    - Ngọn tháp cổ đã tồn tại hơn ngàn năm.

  • volume volume

    - 古塔 gǔtǎ 古树 gǔshù 相互 xiānghù 映衬 yìngchèn , 平添 píngtiān 了 le 古朴 gǔpiáo 的 de 韵味 yùnwèi

    - cổ tháp cổ thụ tôn vẻ đẹp cho nhau, tăng thêm thú vị cho phong cảnh cổ xưa.

  • volume volume

    - 吉萨 jísà 大 dà 金字塔 jīnzìtǎ 是 shì 古代 gǔdài 世界 shìjiè 奇迹 qíjì 之一 zhīyī

    - Kim tự tháp Giza một trong những kỳ quan của thế giới cổ đại.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 金字塔 jīnzìtǎ 是 shì 世界 shìjiè 七大 qīdà 奇迹 qíjì 中 zhōng 最 zuì 古老 gǔlǎo 的 de

    - Tòa kim tự tháp này là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

  • volume volume

    - 万古长存 wàngǔchángcún

    - còn mãi muôn đời.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有句 yǒujù 古谚 gǔyàn , 只要 zhǐyào 功夫 gōngfū 深 shēn , 铁杵磨成针 tiěchǔmóchéngzhēn

    - Trung Quốc có câu ngạn ngữ cổ, có công mài sắt có ngày nên kim

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 的 de 四大名著 sìdàmíngzhù 是 shì 经典 jīngdiǎn

    - Tứ đại danh tác là các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc cổ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao