口译员 kǒuyì yuán
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu dịch viên】

Đọc nhanh: 口译员 (khẩu dịch viên). Ý nghĩa là: thông dịch viên, phiên dịch miệng.

Ý Nghĩa của "口译员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口译员 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thông dịch viên

interpreter

✪ 2. phiên dịch miệng

oral translator

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口译员

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 费 fèi 了 le 很多 hěnduō 的 de 口舌 kǒushé , 才 cái 说服 shuōfú 他 tā 躺下来 tǎngxiàlai 休息 xiūxī

    - Chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.

  • volume volume

    - 大卫 dàwèi 梦想 mèngxiǎng 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 口译员 kǒuyìyuán

    - David mơ ước trở thành phiên dịch viên.

  • volume volume

    - 谁 shuí 要 yào 打 dǎ 了 le 牲口 shēngkou , 老 lǎo 饲养员 sìyǎngyuán 就要 jiùyào 生气 shēngqì

    - người nào đánh gia xúc, người nuôi sẽ rất tức giận.

  • volume volume

    - 一个 yígè 全员 quányuán 大会 dàhuì 加 jiā 一个 yígè 宗教仪式 zōngjiàoyíshì

    - Một dịch vụ dân sự và một buổi lễ tôn giáo?

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 口技 kǒujì 演员 yǎnyuán 会 huì 模仿 mófǎng 鸟 niǎo 的 de 叫声 jiàoshēng

    - Diễn viên lồng tiếng mô phỏng lại tiếng chim hót.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 有个 yǒugè 人口 rénkǒu 调查员 diàocháyuán 也 yě 这么 zhème 诈 zhà 我 wǒ 来 lái 着 zhe

    - Một người kiểm tra dân số đã thử kiểm tra tôi một lần.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 月 yuè , 我 wǒ 将 jiāng 作 zuò 你 nǐ 的 de 译员 yìyuán

    - Trong tháng này, tôi sẽ làm nhiệm vụ dịch viên cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 译›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶フフ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVEQ (戈女水手)
    • Bảng mã:U+8BD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao