口红 kǒuhóng
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu hồng】

Đọc nhanh: 口红 (khẩu hồng). Ý nghĩa là: son; son môi; sáp môi. Ví dụ : - 我忘记带口红了。 Tôi quên mang theo son môi rồi.. - 我买了一支新的口红。 Tôi đã mua một cây son môi mới.. - 这款口红非常受欢迎。 Loại son môi này rất được ưa chuộng.

Ý Nghĩa của "口红" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

口红 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. son; son môi; sáp môi

化妆品, 用来涂在嘴唇上使颜色红润

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 带 dài 口红 kǒuhóng 了 le

    - Tôi quên mang theo son môi rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一支 yīzhī 新 xīn 的 de 口红 kǒuhóng

    - Tôi đã mua một cây son môi mới.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 口红 kǒuhóng 非常 fēicháng 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Loại son môi này rất được ưa chuộng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口红

  • volume volume

    - 西红柿 xīhóngshì 茬口 chákǒu 壮 zhuàng , 种 zhǒng 白菜 báicài 很 hěn 合适 héshì

    - đất sau khi thu hoạch cà chua, thích hợp cho việc trồng rau cải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 口红 kǒuhóng , 颜色 yánsè 显黑 xiǎnhēi 不 bù 适合 shìhé 我 wǒ , 我 wǒ 又 yòu 踩 cǎi 雷 léi 了 le

    - Tớ vừa mua một thỏi son, màu đen đen không hợp tớ, lại giẫm phải mìn rồi

  • volume volume

    - 用红 yònghóng 绦子 tāozi 在 zài 领口 lǐngkǒu 上 shàng 绲 gǔn 一道 yīdào 边儿 biāner

    - dùng đăng ten màu hồng viền cổ áo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 猜 cāi 一下 yīxià 在 zài 这些 zhèxiē 口 kǒu 红色 hóngsè 号 hào 其中 qízhōng 哪 nǎ 一个 yígè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de ?

    - Bạn đoán trong những mã màu son này tôi thích màu nào nhất?

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 很 hěn 享受 xiǎngshòu 陈酿 chénniàng 黑 hēi 皮诺 pínuò 红酒 hóngjiǔ 富有 fùyǒu 层次 céngcì 的 de 口感 kǒugǎn

    - Tôi thích sự phức tạp của một chiếc Pinot noir lâu năm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • volume volume

    - 每个 měigè 十字路口 shízìlùkǒu 都 dōu 有 yǒu 红绿灯 hónglǜdēng

    - ở mỗi ngã tư đều có đèn giao thông.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 口红 kǒuhóng 非常 fēicháng 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Loại son môi này rất được ưa chuộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao