口碑 kǒubēi
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu bi】

Đọc nhanh: 口碑 (khẩu bi). Ý nghĩa là: bia miệng; chỉ sự khen chê của người đời. Ví dụ : - 这部电影的口碑很好。 Bia miệng của bộ phim này rất tốt.. - 不要忽视口碑的力量。 Đừng coi thường sức mạnh của bia miệng.. - 这家餐厅的口碑很不错。 Bia miệng của nhà hàng này khá tốt.

Ý Nghĩa của "口碑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

口碑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bia miệng; chỉ sự khen chê của người đời

指大家对一个人的口头评价(旧时对人的称颂文字多刻在碑上)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 的 de 口碑 kǒubēi 很 hěn 好 hǎo

    - Bia miệng của bộ phim này rất tốt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 口碑 kǒubēi 的 de 力量 lìliàng

    - Đừng coi thường sức mạnh của bia miệng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 口碑 kǒubēi 很 hěn 不错 bùcuò

    - Bia miệng của nhà hàng này khá tốt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口碑

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 口碑 kǒubēi 的 de 力量 lìliàng

    - Đừng coi thường sức mạnh của bia miệng.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 的 de 口碑 kǒubēi 很 hěn 好 hǎo

    - Bia miệng của bộ phim này rất tốt.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 口碑 kǒubēi 很 hěn 不错 bùcuò

    - Bia miệng của nhà hàng này khá tốt.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 五口 wǔkǒu 人 rén

    - một nhà có năm người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bi
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRHHJ (一口竹竹十)
    • Bảng mã:U+7891
    • Tần suất sử dụng:Cao