Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 碑
碑 𥓓 𪿨
碑 là gì? 碑 (Bi). Bộ Thạch 石 (+8 nét). Tổng 13 nét but (一ノ丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨). Ý nghĩa là: 2. cột mốc, 3. ca tụng, Bia., Khối đá hoặc cột gỗ, ngày xưa dùng để coi bóng mặt trời, buộc muông sinh để cúng bái, dẫn quan tài hạ huyệt, v, Bia đá hoặc cột dùng làm mốc hoặc đài kỉ niệm. Từ ghép với 碑 : 紀念碑 Đài kỉ niệm, 里程碑 Cột mốc kilômet, cột mốc, 有口皆碑 Người người truyền tụng, bia miệng., “lễ khí bi” 禮器碑. Chi tiết hơn...
- v.