口哨 kǒushào
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu sáo】

Đọc nhanh: 口哨 (khẩu sáo). Ý nghĩa là: còi. Ví dụ : - 裁判吹了口哨 Người tham gia thổi còi.

Ý Nghĩa của "口哨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

口哨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. còi

whistle

Ví dụ:
  • volume volume

    - 裁判 cáipàn 吹 chuī 了 le 口哨 kǒushào

    - Người tham gia thổi còi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口哨

  • volume volume

    - 暗号 ànhào 为 wèi 通过 tōngguò 岗哨 gǎngshào 而 ér 必须 bìxū 给出 gěichū 的 de 秘密 mìmì 记号 jìhào 或 huò 口令 kǒulìng ; 暗语 ànyǔ

    - Dịch câu này sang "暗号 là một dấu hiệu bí mật hoặc khẩu lệnh phải được cung cấp khi đi qua trạm canh; ngôn từ bí mật."

  • volume volume

    - 用 yòng 口哨 kǒushào 模仿 mófǎng 布谷鸟 bùgǔniǎo 叫 jiào

    - huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.

  • volume volume

    - 吹口哨 chuīkǒushào 儿 ér

    - huýt sáo

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 试着 shìzhe 吹口哨 chuīkǒushào

    - Bạn đang cố gắng huýt sáo.

  • volume volume

    - 裁判 cáipàn 吹 chuī 了 le 口哨 kǒushào

    - Người tham gia thổi còi.

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 查问 cháwèn 在 zài 门口 ménkǒu 的 de 陌生人 mòshēngrén

    - Người lính gác hỏi thăm người lạ đứng ở cửa.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 口哨 kǒushào 会 huì 给 gěi 你 nǐ 招来 zhāolái 帮手 bāngshǒu

    - Đó là một cái còi sẽ mang lại cho bạn một phụ tá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Sáo , Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨フ一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFB (口火月)
    • Bảng mã:U+54E8
    • Tần suất sử dụng:Cao