受过 shòuguò
volume volume

Từ hán việt: 【thụ quá】

Đọc nhanh: 受过 (thụ quá). Ý nghĩa là: Chịu; gánh chịu; nhận. Ví dụ : - 受过战斗的洗礼。 đã từng được thử thách trong chiến đấu.. - 我知道你受过专业训练能忍受严刑拷打 Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.. - 我们以前一起在特种部队受过训 Chúng tôi cùng nhau huấn luyện trong lực lượng đặc biệt.

Ý Nghĩa của "受过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

受过 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chịu; gánh chịu; nhận

Ví dụ:
  • volume volume

    - 受过 shòuguò 战斗 zhàndòu 的 de 洗礼 xǐlǐ

    - đã từng được thử thách trong chiến đấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 受过 shòuguò 专业训练 zhuānyèxùnliàn 能 néng 忍受 rěnshòu 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 以前 yǐqián 一起 yìqǐ 在 zài 特种部队 tèzhǒngbùduì 受过 shòuguò 训 xùn

    - Chúng tôi cùng nhau huấn luyện trong lực lượng đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受过

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 身受 shēnshòu 过 guò 殖民主义 zhímínzhǔyì 的 de 祸害 huòhài

    - nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú 莫过于 mòguòyú 享受 xiǎngshòu 爱 ài 和 hé 被 bèi 爱 ài

    - Hạnh phúc lớn nhất trên cuộc đời này không gì sánh bằng việc yêu và được yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 经过 jīngguò 告诉 gàosù 了 le 她 tā , 但 dàn 赶紧 gǎnjǐn 随即 suíjí 补充 bǔchōng 说 shuō 没有 méiyǒu 人 rén 受伤 shòushāng

    - Anh ta kể lại sự việc vụ tai nạn cho cô ấy, nhưng nhanh chóng bổ sung rằng không ai bị thương.

  • volume volume

    - 全队 quánduì 队员 duìyuán 都 dōu 接受 jiēshòu 过 guò 急救 jíjiù 培训 péixùn

    - Tất cả các thành viên trong nhóm đều đã được đào tạo sơ cấp cứu. ​

  • volume volume

    - 先知先觉 xiānzhīxiānjué 的 de 人们 rénmen 自称 zìchēng 在 zài 某个 mǒugè 领域 lǐngyù 受过 shòuguò 特别 tèbié 启示 qǐshì 的 de 人 rén

    - Những người có trước hiểu biết tự xưng là những người đã nhận được sự khai sáng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • volume volume

    - 她 tā 从不 cóngbù 接受 jiēshòu 过 guò 我 wǒ 的 de 礼物 lǐwù

    - Cô ấy không bao giờ nhận quà của tôi

  • - 你 nǐ 这样 zhèyàng 做 zuò 真的 zhēnde 很 hěn 过分 guòfèn , 别人 biérén 会 huì 受伤 shòushāng 的 de

    - Bạn làm như vậy thật là quá đáng, người khác sẽ bị tổn thương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao