代人受过 dài rén shòuguò
volume volume

Từ hán việt: 【đại nhân thụ quá】

Đọc nhanh: 代人受过 (đại nhân thụ quá). Ý nghĩa là: bị làm vật tế thần, đổ lỗi cho người khác.

Ý Nghĩa của "代人受过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

代人受过 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bị làm vật tế thần

to be made a scapegoat

✪ 2. đổ lỗi cho người khác

to take the blame for sb else

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 代人受过

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 身受 shēnshòu 过 guò 殖民主义 zhímínzhǔyì 的 de 祸害 huòhài

    - nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú 莫过于 mòguòyú 享受 xiǎngshòu 爱 ài 和 hé 被 bèi 爱 ài

    - Hạnh phúc lớn nhất trên cuộc đời này không gì sánh bằng việc yêu và được yêu.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 通过 tōngguò 科举 kējǔ 来 lái 贡举 gòngjǔ 人才 réncái

    - Thời cổ đại thông qua khoa cử để tiến cử nhân tài.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 经过 jīngguò 告诉 gàosù 了 le 她 tā , 但 dàn 赶紧 gǎnjǐn 随即 suíjí 补充 bǔchōng 说 shuō 没有 méiyǒu 人 rén 受伤 shòushāng

    - Anh ta kể lại sự việc vụ tai nạn cho cô ấy, nhưng nhanh chóng bổ sung rằng không ai bị thương.

  • volume volume

    - 花粉 huāfěn 过敏 guòmǐn 让 ràng 许多 xǔduō 人 rén 很 hěn 难受 nánshòu

    - Dị ứng phấn hoa làm cho nhiều người khó chịu.

  • volume volume

    - 先知先觉 xiānzhīxiānjué 的 de 人们 rénmen 自称 zìchēng 在 zài 某个 mǒugè 领域 lǐngyù 受过 shòuguò 特别 tèbié 启示 qǐshì 的 de 人 rén

    - Những người có trước hiểu biết tự xưng là những người đã nhận được sự khai sáng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 都 dōu 是 shì 网络 wǎngluò 一代 yídài 的 de 孩子 háizi

    - Nạn nhân của chúng tôi đều là những đứa trẻ thuộc thế hệ internet.

  • - 你 nǐ 这样 zhèyàng 做 zuò 真的 zhēnde 很 hěn 过分 guòfèn , 别人 biérén 会 huì 受伤 shòushāng 的 de

    - Bạn làm như vậy thật là quá đáng, người khác sẽ bị tổn thương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao