受训 shòuxùn
volume volume

Từ hán việt: 【thụ huấn】

Đọc nhanh: 受训 (thụ huấn). Ý nghĩa là: thụ huấn; huấn luyện; đi huấn luyện. Ví dụ : - 有多少受训的飞行员没有通过上次考核而被淘汰? Có bao nhiêu phi công được đào tạo không vượt qua cuộc kiểm tra lần trước và bị loại bỏ?. - 受训的突击队员要参加令人筋疲力尽的突击课程. Những thành viên của đội tác chiến đã được đào tạo sẽ tham gia vào khóa huấn luyện tác chiến gian khổ và mệt mỏi.

Ý Nghĩa của "受训" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

受训 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thụ huấn; huấn luyện; đi huấn luyện

接受训练

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 受训 shòuxùn 的 de 飞行员 fēixíngyuán 没有 méiyǒu 通过 tōngguò 上次 shàngcì 考核 kǎohé 而 ér 被 bèi 淘汰 táotài ?

    - Có bao nhiêu phi công được đào tạo không vượt qua cuộc kiểm tra lần trước và bị loại bỏ?

  • volume volume

    - 受训 shòuxùn 的 de 突击队员 tūjīduìyuán 要 yào 参加 cānjiā 令人 lìngrén 筋疲力尽 jīnpílìjìn 的 de 突击 tūjī 课程 kèchéng

    - Những thành viên của đội tác chiến đã được đào tạo sẽ tham gia vào khóa huấn luyện tác chiến gian khổ và mệt mỏi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受训

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 受过 shòuguò 专业训练 zhuānyèxùnliàn 能 néng 忍受 rěnshòu 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • volume volume

    - 接受 jiēshòu 教训 jiàoxun 改进 gǎijìn 工作 gōngzuò

    - Tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.

  • volume volume

    - 警犬 jǐngquǎn 都 dōu 是 shì 受过 shòuguò 训练 xùnliàn 的 de

    - Chó nghiệp vụ đều trải qua huấn luyện.

  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 受训 shòuxùn 的 de 飞行员 fēixíngyuán 没有 méiyǒu 通过 tōngguò 上次 shàngcì 考核 kǎohé 而 ér 被 bèi 淘汰 táotài ?

    - Có bao nhiêu phi công được đào tạo không vượt qua cuộc kiểm tra lần trước và bị loại bỏ?

  • volume volume

    - 他 tā 接受 jiēshòu 了 le 正规 zhèngguī 的 de 训练 xùnliàn

    - Anh ấy đã trải qua huấn luyện chính quy.

  • volume volume

    - 将士 jiàngshì 们 men 接受 jiēshòu 了 le 严格 yángé 的 de 训练 xùnliàn

    - Các tướng sĩ đã trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 训›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Huấn
    • Nét bút:丶フノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVLLL (戈女中中中)
    • Bảng mã:U+8BAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao