受恩 shòu ēn
volume volume

Từ hán việt: 【thụ ân】

Đọc nhanh: 受恩 (thụ ân). Ý nghĩa là: thụ ân. Ví dụ : - 蒙受恩惠。 chịu ơn.

Ý Nghĩa của "受恩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受恩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thụ ân

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蒙受 méngshòu 恩惠 ēnhuì

    - chịu ơn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受恩

  • volume volume

    - 蒙受 méngshòu 恩惠 ēnhuì

    - chịu ơn.

  • volume volume

    - 不 bù 公平 gōngpíng 的 de 待遇 dàiyù 叫 jiào 她 tā 受罪 shòuzuì

    - Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 承受 chéngshòu 耻辱 chǐrǔ

    - Đừng chịu đựng sự sỉ nhục.

  • volume volume

    - 凡 fán 希望 xīwàng 受到 shòudào 皇帝 huángdì 恩宠 ēnchǒng 的 de 人 rén 都 dōu 要 yào 拜倒 bàidǎo 在 zài 他 tā 面前 miànqián

    - Mọi người mong muốn được sự ân sủng của hoàng đế đều phải quỳ gối trước mặt người ấy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 施恩 shīēn 于 yú 人 rén

    - Đừng tùy tiện ban ơn cho người khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 受到 shòudào 父母 fùmǔ 的 de 恩泽 ēnzé

    - Chúng ta nhận được ân huệ của cha mẹ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 受 shòu 一点 yìdiǎn 委屈 wěiqū

    - Đừng để con cái phải chịu bất cứ sự thiệt thòi nào.

  • volume volume

    - 不要 búyào 无视 wúshì 别人 biérén 的 de 感受 gǎnshòu

    - Đừng coi nhẹ cảm xúc của người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao