受宠若惊 shòuchǒngruòjīng
volume volume

Từ hán việt: 【thụ sủng nhược kinh】

Đọc nhanh: 受宠若惊 (thụ sủng nhược kinh). Ý nghĩa là: được sủng ái mà lo sợ; được nhiều người yêu thương vừa mừng lại vừa lo. Ví dụ : - 还从没有一个出版商主动来与我接洽,这种屈尊有点让我受宠若惊。 Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

Ý Nghĩa của "受宠若惊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受宠若惊 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. được sủng ái mà lo sợ; được nhiều người yêu thương vừa mừng lại vừa lo

受到过分的宠爱待遇而感到意外的惊喜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 还 hái 从 cóng 没有 méiyǒu 一个 yígè 出版商 chūbǎnshāng 主动 zhǔdòng 来 lái 与 yǔ 我 wǒ 接洽 jiēqià , 这种 zhèzhǒng 屈尊 qūzūn 有点 yǒudiǎn 让 ràng 我 wǒ 受宠若惊 shòuchǒngruòjīng

    - Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受宠若惊

  • volume volume

    - 翩若惊鸿 piānruòjīnghóng

    - nhanh như thân liễu thoáng qua.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 在 zài 黑暗 hēiàn 中受 zhōngshòu 了 le 惊 jīng

    - Đứa trẻ bị hoảng sợ trong bóng tối.

  • volume volume

    - 还 hái 从 cóng 没有 méiyǒu 一个 yígè 出版商 chūbǎnshāng 主动 zhǔdòng 来 lái 与 yǔ 我 wǒ 接洽 jiēqià , 这种 zhèzhǒng 屈尊 qūzūn 有点 yǒudiǎn 让 ràng 我 wǒ 受宠若惊 shòuchǒngruòjīng

    - Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 王国 wángguó 最 zuì 受宠 shòuchǒng 的 de 姬 jī

    - Cô ấy là người con gái được yêu quý nhất vương quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 受 shòu 父母 fùmǔ 的 de 宠爱 chǒngài

    - Cậu ấy được cha mẹ cưng chiều rất nhiều.

  • volume volume

    - 身为 shēnwéi 独生女 dúshēngnǚ 的 de 她 tā , 是 shì 父母 fùmǔ 的 de 掌上明珠 zhǎngshàngmíngzhū , 十分 shífēn 受宠 shòuchǒng

    - Là con một, cô là viên ngọc quý trong lòng bàn tay của bố mẹ và rất được cưng chiều.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 突如其来 tūrúqílái 的 de 响声 xiǎngshēng 惊吓 jīngxià

    - Anh ta bị hoảng sợ bởi tiếng động đột ngột.

  • volume volume

    - 受惊 shòujīng 的 de 孩子 háizi 们 men 呼喊 hūhǎn 著 zhù 找 zhǎo 妈妈 māma

    - Các đứa trẻ hoảng sợ hét lên tìm mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǒng
    • Âm hán việt: Sủng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIKP (十戈大心)
    • Bảng mã:U+5BA0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao