受主 shòu zhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thụ chủ】

Đọc nhanh: 受主 (thụ chủ). Ý nghĩa là: bộ nhận (chất bán dẫn). Ví dụ : - 效犬马之劳(现多指甘心受主子驱使,为主子效劳)。 làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

Ý Nghĩa của "受主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受主 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ nhận (chất bán dẫn)

acceptor (semiconductor)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo ( 现 xiàn 多指 duōzhǐ 甘心 gānxīn 受 shòu 主子 zhǔzi 驱使 qūshǐ , 为主 wéizhǔ 子 zi 效劳 xiàoláo )

    - làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受主

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 身受 shēnshòu 过 guò 殖民主义 zhímínzhǔyì 的 de 祸害 huòhài

    - nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 享受 xiǎngshòu 广泛 guǎngfàn 的 de 民主 mínzhǔ

    - nhân dân được hưởng quyền dân chủ rộng rãi.

  • volume volume

    - 受人 shòurén 主使 zhǔshǐ

    - bị người ta xúi giục

  • volume volume

    - 还 hái 从 cóng 没有 méiyǒu 一个 yígè 出版商 chūbǎnshāng 主动 zhǔdòng 来 lái 与 yǔ 我 wǒ 接洽 jiēqià , 这种 zhèzhǒng 屈尊 qūzūn 有点 yǒudiǎn 让 ràng 我 wǒ 受宠若惊 shòuchǒngruòjīng

    - Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 主播 zhǔbō 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Người dẫn chương trình này rất được yêu thích.

  • volume volume

    - 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo ( 现 xiàn 多指 duōzhǐ 甘心 gānxīn 受 shòu 主子 zhǔzi 驱使 qūshǐ , 为主 wéizhǔ 子 zi 效劳 xiàoláo )

    - làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

  • volume volume

    - 那匹 nàpǐ 马 mǎ 很 hěn 有 yǒu 灵性 língxìng , 知道 zhīdào 主人 zhǔrén 受了伤 shòuleshāng , 就 jiù 驮 tuó 着 zhe 他 tā 往回 wǎnghuí 跑 pǎo

    - con ngựa đó đã được thuần hoá, biết được chủ nhân của mình bị thương, nó liền chở anh ấy trở về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao