叔岳 shū yuè
volume volume

Từ hán việt: 【thúc nhạc】

Đọc nhanh: 叔岳 (thúc nhạc). Ý nghĩa là: chú của vợ.

Ý Nghĩa của "叔岳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叔岳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chú của vợ

wife's uncle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叔岳

  • volume volume

    - 叔伯 shūbó 弟弟 dìdì

    - Em con chú con bác

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 叔伯 shūbó 哥哥 gēge

    - Anh ấy là anh họ tôi.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 校长 xiàozhǎng 是 shì 我 wǒ 叔叔 shūshu

    - Vị hiệu trưởng đó là chú của tôi.

  • volume volume

    - 叔叔 shūshu 是 shì 公交车 gōngjiāochē 司机 sījī

    - Chú tôi là tài xế xe buýt.

  • volume volume

    - 叔叔 shūshu 是 shì 我 wǒ 爸爸 bàba 的 de 朋友 péngyou

    - Chú ấy là bạn của bố tôi.

  • volume volume

    - 但 dàn 你 nǐ 跟 gēn 我 wǒ 说 shuō 史蒂夫 shǐdìfū 叔叔 shūshu 搬 bān 去 qù 冲绳 chōngshéng 了 le

    - Nhưng bạn đã nói với tôi chú Stevie đã chuyển đến Okinawa.

  • volume volume

    - 刚好 gānghǎo 大叔 dàshū 要 yào 到 dào 北京 běijīng 去 qù , 信 xìn 就 jiù 托 tuō 他 tā 捎去 shāoqù 吧 ba

    - Đúng lúc chú sắp đi Bắc Kinh, nhờ chú mang thư đi.

  • volume volume

    - 到 dào 杭州 hángzhōu 西湖 xīhú 去 qù 的 de 人 rén , 总要 zǒngyào 到 dào 岳王 yuèwáng 坟前 fénqián 凭吊 píngdiào 一番 yīfān

    - Người đến Tây Hồ ở Hàn Châu, đều ghé viếng mộ của Nhạc Vương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thúc
    • Nét bút:丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFE (卜火水)
    • Bảng mã:U+53D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nhạc
    • Nét bút:ノ丨一丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMU (人一山)
    • Bảng mã:U+5CB3
    • Tần suất sử dụng:Cao