发酵室 fāxiào shì
volume volume

Từ hán việt: 【phát diếu thất】

Đọc nhanh: 发酵室 (phát diếu thất). Ý nghĩa là: phòng lên men.

Ý Nghĩa của "发酵室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发酵室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng lên men

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发酵室

  • volume volume

    - 酸奶 suānnǎi 经过 jīngguò 发酵 fājiào 制成 zhìchéng

    - Sữa chua được làm từ quá trình lên men.

  • volume volume

    - 收发室 shōufāshì

    - phòng văn thư.

  • volume volume

    - 手术室 shǒushùshì 里 lǐ 散发出 sànfàchū 阵阵 zhènzhèn 刺鼻 cìbí 的 de 药水 yàoshuǐ 气味 qìwèi , 使人 shǐrén 感到 gǎndào 害怕 hàipà

    - Có một mùi hăng của thuốc trong phòng mổ, khiến mọi người cảm thấy sợ hãi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 卧室 wòshì 里 lǐ 发现 fāxiàn 两只 liǎngzhǐ 袜子 wàzi 但 dàn 不成 bùchéng 对 duì

    - Tôi đã tìm thấy hai cái tất trong phòng ngủ, nhưng không phải là đôi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 丑闻 chǒuwén 很快 hěnkuài 就 jiù 发酵 fājiào 了 le

    - Scandal này đã nhanh chóng lan rộng.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有点 yǒudiǎn 发烧 fāshāo , 快去 kuàiqù 学校 xuéxiào 医务室 yīwùshì 看看 kànkàn 吧 ba

    - Bạn hơi bị sốt rồi, mau xuống phòng y tế của trường xem thế nào đi.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 曲能 qūnéng 让 ràng 面团 miàntuán 发酵 fājiào

    - Loại men này có thể khiến bột nở lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiào , Xiào
    • Âm hán việt: Diếu , Giáo
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨一ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWJKD (一田十大木)
    • Bảng mã:U+9175
    • Tần suất sử dụng:Trung bình