发见 fā jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phát kiến】

Đọc nhanh: 发见 (phát kiến). Ý nghĩa là: tìm thấy.

Ý Nghĩa của "发见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm thấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发见

  • volume volume

    - 从 cóng 未 wèi 看见 kànjiàn 中国 zhōngguó 人民 rénmín 象 xiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 意气风发 yìqìfēngfā , 斗志昂扬 dòuzhìángyáng

    - Từ trước tới nay chưa bao giờ trông thấy hiện tượng nhân dân Trung Quốc với ý chí chiến đấu hăng hái, sục sôi như thế này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 会上 huìshàng 发表 fābiǎo 了 le 意见 yìjiàn

    - Họ đã trình bày ý kiến trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 不见 bújiàn , 这 zhè 丫头 yātou 越发 yuèfā 长得 zhǎngde 水灵 shuǐlíng 了 le

    - Sau nhiều năm không gặp, bé gái này ngày càng xinh đẹp.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 冷 lěng , 看见 kànjiàn 树枝 shùzhī 发绿 fālǜ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 已经 yǐjīng 是 shì 春天 chūntiān 了 le

    - trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 伊欧 yīōu 姨丈 yízhàng 看 kàn 完 wán 《 会见 huìjiàn 新闻界 xīnwénjiè 》 后 hòu 看到 kàndào 她 tā 倒 dào 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Chú Zio đã tìm thấy cô trên đi văng sau cuộc Gặp gỡ với Báo chí.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 内容 nèiróng 丰富 fēngfù , 足见 zújiàn 他 tā 是 shì 作 zuò 了 le 认真 rènzhēn 准备 zhǔnbèi 的 de

    - Bài phát biểu của anh ấy nội dung phong phú, đủ thấy anh ấy chuẩn bị rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao