发花 fā huā
volume volume

Từ hán việt: 【phát hoa】

Đọc nhanh: 发花 (phát hoa). Ý nghĩa là: hoa mắt; mờ; nhoà. Ví dụ : - 饿得两眼发花 đói hoa mắt

Ý Nghĩa của "发花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发花 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa mắt; mờ; nhoà

眼睛看东西模糊不清

Ví dụ:
  • volume volume

    - 饿得 èdé 两眼 liǎngyǎn 发花 fāhuā

    - đói hoa mắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发花

  • volume volume

    - 花儿 huāér 散发 sànfà 着 zhe 阵阵 zhènzhèn 的 de 芳香 fāngxiāng

    - từng làn hương hoa toả ra.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 头发 tóufà 花白 huābái

    - Tóc ông đã bạc.

  • volume volume

    - 才 cái 四十岁 sìshísuì 的 de 人 rén 头发 tóufà 都 dōu 花白 huābái 了 le

    - người mới có bốn mươi tuổi tóc đã hoa râm.

  • volume volume

    - 莉花 lìhuā 散发 sànfà 芬芳 fēnfāng

    - Hoa nhài toả hương thơm ngát.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 我 wǒ 曾经 céngjīng 发过 fāguò 誓 shì 绝不 juébù 花钱买 huāqiánmǎi 海狸 hǎilí 逼 bī

    - Mặc dù tôi đã thề rằng tôi sẽ không bao giờ trả tiền cho hải ly.

  • volume volume

    - 桂花 guìhuā 发出 fāchū 浓重 nóngzhòng 的 de 香味 xiāngwèi

    - hoa quế toả hương thơm nức.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 没 méi 浇水 jiāoshuǐ , 海棠花 hǎitánghuā 有些 yǒuxiē 发蔫 fāniān 了 le

    - mấy ngày không tưới, hoa hải đường hơi héo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao