发育 fāyù
volume volume

Từ hán việt: 【phát dục】

Đọc nhanh: 发育 (phát dục). Ý nghĩa là: dậy thì; trưởng thành; lớn lên; phát triển. Ví dụ : - 她的身体正在发育。 Cơ thể của cô ấy đang dậy thì.. - 植物发育需要阳光。 Cây lớn lên cần ánh sáng mặt trời.. - 植物的根在土壤中发育。 Rễ của cây lớn lên trong đất.

Ý Nghĩa của "发育" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

发育 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dậy thì; trưởng thành; lớn lên; phát triển

生物体的构造和功能从简单到复杂或从不成熟到成熟

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 身体 shēntǐ 正在 zhèngzài 发育 fāyù

    - Cơ thể của cô ấy đang dậy thì.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 发育 fāyù 需要 xūyào 阳光 yángguāng

    - Cây lớn lên cần ánh sáng mặt trời.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 在 zài 土壤 tǔrǎng 中 zhōng 发育 fāyù

    - Rễ của cây lớn lên trong đất.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 发育

✪ 1. 发育 + Tính từ

lớn lên/ phát triển như thế nào

Ví dụ:
  • volume

    - 这株 zhèzhū 植物 zhíwù 发育 fāyù 良好 liánghǎo

    - Thực vật này đang phát triển tốt.

  • volume

    - 这些 zhèxiē 树苗 shùmiáo 发育 fāyù 正常 zhèngcháng

    - Những cây con này phát triển bình thường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发育

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 孩子 háizi 的 de 教育 jiàoyù 问题 wèntí 发愁 fāchóu

    - Cô ấy buồn phiền vì vấn đề giáo dục con.

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 在 zài 群居 qúnjū 的 de 蜜蜂 mìfēng 、 蚂蚁 mǎyǐ 或 huò 白蚁 báiyǐ 群体 qúntǐ 中 zhōng , 可 kě 繁殖 fánzhí 并 bìng 发育 fāyù 完全 wánquán 的 de 雌虫 cíchóng

    - Nữ hoàng có thể sinh sản và phát triển thành loài côn trùng cái đầy đủ trong đàn ong hoặc đàn kiến hoặc đàn mối sống nhóm.

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 促进 cùjìn 了 le 社会 shèhuì 发展 fāzhǎn 的 de 进步 jìnbù

    - Giáo dục thúc đẩy sự tiến bộ trong phát triển xã hội.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 在 zài 土壤 tǔrǎng 中 zhōng 发育 fāyù

    - Rễ của cây lớn lên trong đất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 发展 fāzhǎn 教育 jiàoyù

    - Chúng ta cần phát triển giáo dục.

  • volume volume

    - 出 chū 幼 yòu ( 发育 fāyù 长大成人 zhǎngdàchéngrén )

    - dậy thì

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 孪生 luánshēng 是 shì 指 zhǐ 孪生子 luánshēngzǐ 是 shì 由 yóu 两个 liǎnggè 受精卵 shòujīngluǎn 发育 fāyù 而来 érlái 的 de

    - Sinh đôi khác trứng là cặp song sinh phát triển từ hai quả trứng được thụ tinh

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 事业 shìyè 朝着 cháozhe 公平 gōngpíng 、 高效 gāoxiào 发展 fāzhǎn

    - Ngành giáo dục phát triển theo hướng công bằng và hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 育›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Yō , Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶一フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIB (卜戈月)
    • Bảng mã:U+80B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao