发直 fā zhí
volume volume

Từ hán việt: 【phát trực】

Đọc nhanh: 发直 (phát trực). Ý nghĩa là: được cố định (của mắt), nhìn trống rỗng, nhìn chằm chằm.

Ý Nghĩa của "发直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发直 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. được cố định (của mắt)

to be fixed (of eyes)

✪ 2. nhìn trống rỗng

to look blank

✪ 3. nhìn chằm chằm

to stare

✪ 4. đờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发直

  • volume volume

    - 我 wǒ 冻得 dòngdé 直发抖 zhífàdǒu

    - Tôi cóng đến phát run.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 袜子 wàzi 丢 diū 得到 dédào 处 chù 都 dōu 是 shì , 这 zhè 简直 jiǎnzhí 让 ràng 我 wǒ 发疯 fāfēng

    - Anh ấy cứ để tất khắp nơi, điều đó khiến tôi phát điên.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晃得 huǎngdé 眼睛 yǎnjing 直发 zhífà 疼 téng

    - Mặt trời chói đến mức khiến tôi đau mắt.

  • volume volume

    - 直发 zhífà 打理 dǎlǐ 起来 qǐlai 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Tóc thẳng dễ chăm sóc lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 紧张 jǐnzhāng 极了 jíle , 手 shǒu 一直 yìzhí 在 zài 发抖 fādǒu

    - Anh ấy vô cùng căng thẳng, tay run rẩy liên tục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一直 yìzhí 在 zài 学习 xuéxí 如何 rúhé 逗人 dòurén 发笑 fāxiào

    - Tôi đang nghiên cứu cách làm cho mọi người cười.

  • volume volume

    - 他 tā 从没 cóngméi 见 jiàn 过 guò 这 zhè 阵势 zhènshì , 心里 xīnli 直发毛 zhífàmáo

    - anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发现 fāxiàn 那 nà 片名 piānmíng 简直 jiǎnzhí 是 shì 误导 wùdǎo 观众 guānzhòng

    - Tôi thấy tiêu đề đã gây hiểu lầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao