发工资条 fā gōngzī tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【phát công tư điều】

Đọc nhanh: 发工资条 (phát công tư điều). Ý nghĩa là: phiếu thanh toán.

Ý Nghĩa của "发工资条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发工资条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiếu thanh toán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发工资条

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 照发 zhàofā

    - tiền lương phát như thường.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 就 jiù 发工资 fāgōngzī 了 le

    - Ngày mai là phát lương rồi.

  • volume volume

    - 发工资 fāgōngzī 日 rì 延期 yánqī 到 dào 下周 xiàzhōu 了 le

    - Ngày trả lương được hoãn lại cho đến tuần sau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 是 shì 用 yòng 欧元 ōuyuán 发 fā 的 de

    - Lương của anh ấy được trả bằng euro.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 已经 yǐjīng 停产 tíngchǎn 很久 hěnjiǔ 了 le , 因此 yīncǐ 无法 wúfǎ 给 gěi 工人 gōngrén 发工资 fāgōngzī

    - Công xưởng đã ngừng sản xuất rất lâu rồi, vì vậy không thể trả lương cho công nhân

  • volume volume

    - 这次 zhècì 工资 gōngzī 调整 tiáozhěng , 规定 guīdìng 了 le 几条 jǐtiáo 杠杠 gànggàng

    - đây là điều chỉnh lương, quy định mấy tiêu chuẩn nhất định.

  • volume volume

    - 每个 měigè 月 yuè , 雇主 gùzhǔ 都 dōu 会 huì 发工资 fāgōngzī

    - Mỗi tháng, chủ lao động đều trả lương.

  • volume volume

    - 按季 ànjì 收付 shōufù 的 de 款项 kuǎnxiàng 按 àn 季度 jìdù 发放 fāfàng 或 huò 收到 shōudào 的 de 津贴 jīntiē 、 工资 gōngzī 或 huò 付款 fùkuǎn

    - Các khoản chi trả theo mùa được phát hành hoặc nhận tiền trợ cấp, lương hoặc thanh toán theo quý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao