发型师 fǎxíng shī
volume volume

Từ hán việt: 【phát hình sư】

Đọc nhanh: 发型师 (phát hình sư). Ý nghĩa là: Nhà tạo mẫu tóc.

Ý Nghĩa của "发型师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发型师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà tạo mẫu tóc

hair stylist

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发型师

  • volume volume

    - 发型 fàxíng 对 duì 你 nǐ 的 de 形象 xíngxiàng 的 de 影响 yǐngxiǎng 很大 hěndà

    - Kiểu tóc ảnh hưởng lớn đến hình ảnh của bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 发廊 fàláng 里 lǐ 最好 zuìhǎo 的 de 发型师 fàxíngshī

    - Cô ấy là nhà tạo mẫu tóc giỏi nhất trong tiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 我 wǒ 的 de 发型 fàxíng 太 tài 奇怪 qíguài

    - Anh ấy cười nhạo kiểu tóc của tôi quá kỳ lạ.

  • volume volume

    - 理发师 lǐfàshī 这 zhè 称呼 chēnghū 太 tài 传统 chuántǒng , 时兴 shíxīng 的 de 叫法 jiàofǎ 是 shì 造型师 zàoxíngshī

    - Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 的 de 卷发 juǎnfà 造型 zàoxíng

    - Anh ấy thích kiểu tóc xoăn của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 原来 yuánlái 的 de 发型 fàxíng 也 yě 很 hěn 可爱 kěài

    - Kiểu tóc lúc đầu của bạn cũng rất dễ thương

  • volume volume

    - 他 tā 当着 dāngzhe 老师 lǎoshī 发言 fāyán

    - Anh ấy phát biểu trước giáo viên.

  • - 美发店 měifàdiàn 的 de 发型师 fàxíngshī 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn , 做 zuò 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Thợ làm tóc ở tiệm rất có kinh nghiệm và làm tóc rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao