发声法 fāshēng fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【phát thanh pháp】

Đọc nhanh: 发声法 (phát thanh pháp). Ý nghĩa là: âm điệu.

Ý Nghĩa của "发声法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发声法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âm điệu

intonation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发声法

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 总统 zǒngtǒng 发表 fābiǎo 了 le 声明 shēngmíng

    - Tổng thống Nga đã đưa ra tuyên bố.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 他 tā 枪法 qiāngfǎ 高明 gāomíng , 百发百中 bǎifābǎizhòng

    - anh ấy bắn rất giỏi, bách phát bách trúng.

  • volume volume

    - 他 tā 敲门 qiāomén 时 shí 发出 fāchū 乒乓 pīngpāng 声 shēng

    - Khi anh ấy gõ cửa, phát ra tiếng lạch cạch.

  • volume volume

    - 上声 shǎngshēng 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 特别 tèbié

    - Thanh điệu thứ ba có cách phát âm rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得 dé 声音 shēngyīn 发颤 fāchàn

    - Giọng anh ấy run lên vì vui sướng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发表 fābiǎo 了 le 一份 yīfèn 声明 shēngmíng , 更正 gēngzhèng 早先 zǎoxiān 声明 shēngmíng 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - Họ đã đưa ra một tuyên bố sửa chữa những sai sót trong tuyên bố trước đó của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 下议院 xiàyìyuàn 当众 dāngzhòng 发表 fābiǎo 了 le 一个 yígè 声明 shēngmíng

    - Anh ta đã đọc một tuyên bố trước mặt Quốc hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao