发嘎嘎声 fā gāgā shēng
volume volume

Từ hán việt: 【phát dát dát thanh】

Đọc nhanh: 发嘎嘎声 (phát dát dát thanh). Ý nghĩa là: lạch cạch.

Ý Nghĩa của "发嘎嘎声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发嘎嘎声 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạch cạch

rattle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发嘎嘎声

  • volume volume

    - 那个 nàgè 胖子 pàngzi 坐下 zuòxia 时 shí , 旧 jiù 椅子 yǐzi 发出 fāchū 嘎吱 gāzhī 的 de 响声 xiǎngshēng

    - Khi người đàn ông béo ngồi xuống, chiếc ghế cũ kêu răng rắc.

  • volume volume

    - 嘎巴 gābā 一声 yīshēng , 树枝 shùzhī 折成 zhéchéng 两 liǎng 截儿 jiéér

    - rắc một tiếng, cành cây đã gãy làm hai đoạn.

  • volume volume

    - 竹子 zhúzi 嘎 gā 的 de 一声 yīshēng 断裂 duànliè

    - Cây tre gãy két một tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 敲门 qiāomén 时 shí 发出 fāchū 乒乓 pīngpāng 声 shēng

    - Khi anh ấy gõ cửa, phát ra tiếng lạch cạch.

  • volume volume

    - 刹车 shāchē 嘎 gā 的 de 一声 yīshēng 停下 tíngxià

    - Phanh xe két một tiếng dừng lại.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 嘎 gā 的 de 一声 yīshēng 刹住 shāzhù 了 le

    - Ô tô thắng két một tiếng là dừng lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 行李 xínglǐ , 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 嘎吱 gāzhī 嘎吱 gāzhī 的 de 响 xiǎng

    - anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 听到 tīngdào 那 nà 上面 shàngmiàn 发出 fāchū 的 de 滴答声 dīdashēng 了 le 吗 ma

    - Bạn có nghe thấy tiếng tích tắc nhỏ ở đó không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Gā , Gá , Gǎ
    • Âm hán việt: Ca , Dát , Kiết
    • Nét bút:丨フ一一ノ丨フ一一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMUI (口一山戈)
    • Bảng mã:U+560E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao