发作 fāzuò
volume volume

Từ hán việt: 【phát tác】

Đọc nhanh: 发作 (phát tác). Ý nghĩa là: phát ra; phát tác; lên cơn; nổi cơn, phát cáu; nổi giận; tức giận. Ví dụ : - 胃病发作 lên cơn đau dạ dày. - 药性发作 phát ra dược tính. - 心怀不满,借机发作。 không hài lòng tìm cớ nổi giận.

Ý Nghĩa của "发作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

发作 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phát ra; phát tác; lên cơn; nổi cơn

(隐伏的事物) 突然暴发或起作用

Ví dụ:
  • volume volume

    - 胃病 wèibìng 发作 fāzuò

    - lên cơn đau dạ dày

  • volume volume

    - 药性 yàoxìng 发作 fāzuò

    - phát ra dược tính

✪ 2. phát cáu; nổi giận; tức giận

发脾气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心怀不满 xīnhuáibùmǎn , 借机 jièjī 发作 fāzuò

    - không hài lòng tìm cớ nổi giận.

  • volume volume

    - 他 tā 有些 yǒuxiē 生气 shēngqì , 但 dàn 当着 dāngzhe 大家 dàjiā 的 de 面 miàn 不好 bùhǎo 发作 fāzuò

    - nó đang bực đấy, nhưng trước mặt mọi người không tiện nổi giận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发作

  • volume volume

    - 他 tā 发愁 fāchóu 找 zhǎo 不到 búdào 工作 gōngzuò

    - Anh ấy buồn phiền vì không tìm được việc.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 工作 gōngzuò 的 de 事 shì 发愁 fāchóu

    - Anh ấy lo lắng về chuyện công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 考试 kǎoshì 作弊 zuòbì 被 bèi 发现 fāxiàn 了 le

    - Anh ấy bị phát hiện gian lận trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 喘 chuǎn 又 yòu 发作 fāzuò 了 le

    - Bệnh hen suyễn của anh ấy tái phát.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 理所当然 lǐsuǒdāngrán 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 应当 yīngdāng 作为 zuòwéi 代表 dàibiǎo 发言 fāyán

    - Anh ta dường như coi việc mình nên phát biểu với tư cách là người đại diện là điều hiển nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 内容 nèiróng 丰富 fēngfù , 足见 zújiàn 他 tā 是 shì 作 zuò 了 le 认真 rènzhēn 准备 zhǔnbèi 的 de

    - Bài phát biểu của anh ấy nội dung phong phú, đủ thấy anh ấy chuẩn bị rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 自作自受 zìzuòzìshòu 也许 yěxǔ 他 tā 发现 fāxiàn 是 shì 你 nǐ 先 xiān 开始 kāishǐ 乱来 luànlái 的 de

    - Bạn tự làm tự chịu! Có thể anh ấy phát hiện ra rằng bạn đã bắt đầu lộn xộn trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao