乏顿 fá dùn
volume volume

Từ hán việt: 【phạp đốn】

Đọc nhanh: 乏顿 (phạp đốn). Ý nghĩa là: mệt; mệt mỏi.

Ý Nghĩa của "乏顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乏顿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mệt; mệt mỏi

疲乏困顿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乏顿

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 马克 mǎkè 捶胸顿足 chuíxiōngdùnzú , 痛不欲生 tòngbùyùshēng

    - Mark đập ngực và đá chân, đau đớn không muốn sống.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 被 bèi 老板 lǎobǎn 熊 xióng 了 le 一顿 yīdùn

    - Hôm nay anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 吃 chī 了 le 一顿 yīdùn 火锅 huǒguō

    - Mình anh ta đánh chén hết một nồi lẩu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 了 le 一顿饭 yīdùnfàn

    - Hôm nay tôi chỉ ăn một bữa.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 劳顿 láodùn

    - Hôm nay anh ấy làm việc rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 华盛顿 huáshèngdùn 是 shì 你 nǐ 的 de 祖先 zǔxiān

    - George Washington là tổ tiên của bạn?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạp
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HINO (竹戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao