反过来说 fǎn guòlái shuō
volume volume

Từ hán việt: 【phản quá lai thuyết】

Đọc nhanh: 反过来说 (phản quá lai thuyết). Ý nghĩa là: Mặt khác.

Ý Nghĩa của "反过来说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反过来说 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mặt khác

on the other hand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反过来说

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 可 kě 不能 bùnéng 反过来说 fǎnguoláishuō

    - Lời này không thể nói ngược lại đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 那么 nàme 快 kuài , 都捯 dōudáo 不过 bùguò 气儿 qìér 来 lái 了 le

    - anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.

  • volume volume

    - 你 nǐ 多 duō 说 shuō , 反过来 fǎnguolái 大家 dàjiā 不耐烦 bùnàifán

    - Bạn nói nhiều, đổi lại mọi người thấy phiền toái. .

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 书 shū 反过来 fǎnguolái

    - Cô ấy lật ngược cuốn sách lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 教 jiào 我 wǒ 英语 yīngyǔ , 反过来 fǎnguolái 我教 wǒjiào 你 nǐ 数学 shùxué

    - Bạn dạy tôi tiếng Anh, đổi lại tôi dạy bạn toán.

  • volume volume

    - 他 tā 热情 rèqíng , 反过来 fǎnguolái 大家 dàjiā 也 yě 很 hěn 喜欢 xǐhuan

    - Anh ấy nhiệt tình, đổi lại mọi người cũng rất thích.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 图纸 túzhǐ 反过来 fǎnguolái 检查 jiǎnchá

    - Anh ấy lật ngược bản vẽ để kiểm tra.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 过来 guòlái 跟 gēn 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy đi đến nói chuyện với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao