严格来说 yángé lái shuō
volume volume

Từ hán việt: 【nghiêm các lai thuyết】

Đọc nhanh: 严格来说 (nghiêm các lai thuyết). Ý nghĩa là: nói đúng.

Ý Nghĩa của "严格来说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

严格来说 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói đúng

strictly speaking

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 严格来说

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō , 价格 jiàgé 可以 kěyǐ 商量 shāngliáng

    - Thông thường mà nói thì giá có thể thương lượng.

  • volume volume

    - 不 bù 严格 yángé 地说 dìshuō , 一种 yīzhǒng 数学 shùxué 或 huò 逻辑 luójí 运算符 yùnsuànfú

    - Nói một cách không chính xác, đây là một toán tử toán học hoặc logic.

  • volume volume

    - 对约格 duìyuēgé 来说 láishuō 把 bǎ 丙烷 bǐngwán 换成 huànchéng 氧化亚氮 yǎnghuàyàdàn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Không khó để Jorge chuyển propan thành nitơ.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 是 shì 一次 yīcì 严峻 yánjùn 的 de 考验 kǎoyàn

    - Kỳ thi này là một kỳ thi khắc nghiệt đối với tôi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 我 wǒ 必须 bìxū 实行 shíxíng 严格 yángé 的 de 饮食 yǐnshí 制度 zhìdù

    - bác sĩ bảo tôi phải tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 严格 yángé 的 de 说 shuō , 我 wǒ 也 yě 是 shì 贼 zéi , 不过 bùguò 不是 búshì 淫贼 yínzéi , 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 我 wǒ

    - Nói chính xác, ta cũng là trộm, nhưng không phải dâm tặc, ngươi có thể lấy ta.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 近来 jìnlái 严格 yángé 了 le 考勤制度 kǎoqínzhìdù 以 yǐ 杜绝 dùjué 迟到 chídào 现象 xiànxiàng

    - Giáo viên gần đây đã thắt chặt hệ thống điểm danh để ngăn chặn việc đi trễ.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 语气 yǔqì 变得 biànde 严肃 yánsù 起来 qǐlai

    - Giọng điệu của anh trở nên nghiêm túc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 严›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nghiêm
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MTCH (一廿金竹)
    • Bảng mã:U+4E25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao